same after consonant or vowel: 빵하고 우유 · (누구)하고 같이 (with someone)
và (giữa danh từ); với
Ví dụ
저는 친구하고 영화를 봤어요.
Mình đã xem phim với bạn.
Thành phần từ
Từ 하다 + -고. Là "và/với" trong văn nói hằng ngày: 친구하고 영화 봐요.
Bạn nên biết
Dễ dùng: một dạng cho mọi danh từ, không cần quy tắc patchim.
Từ liên quan