기온이 · 기온을
nhiệt độ (không khí)
Ví dụ
오늘 아침에는 기온이 많이 내려갔어요.
Sáng nay nhiệt độ giảm mạnh.
Thành phần từ
기 khí+온 ấm
Nghĩa đen là "độ ấm của không khí". Hán Việt: khí ôn (ôn như "ôn đới").
Bạn nên biết
기온 chỉ dùng cho nhiệt độ không khí; nhiệt độ nước, phòng hay cơ thể thì dùng 온도.
Từ liên quan