Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

기온

gion

기온이 · 기온을

nhiệt độ (không khí)

Ví dụ

오늘 아침에는 기온이 많이 내려갔어요.

Sáng nay nhiệt độ giảm mạnh.

Thành phần từ

기 khí온 ấm

Nghĩa đen là "độ ấm của không khí". Hán Việt: khí ôn (ôn như "ôn đới").

Bạn nên biết

기온 chỉ dùng cho nhiệt độ không khí; nhiệt độ nước, phòng hay cơ thể thì dùng 온도.