은 after a consonant (책은) · 는 after a vowel (저는)
tiểu từ chủ đề (còn về…, thì); đối chiếu
Ví dụ
저는 학생이에요.
Mình là học sinh.
Thành phần từ
은 sau phụ âm (책은), 는 sau nguyên âm (저는 = còn tôi thì).
Bạn nên biết
은/는 đánh dấu điều đang nói đến; 이/가 đánh dấu thông tin mới. "Ai đến?" → 누가 왔어요?
Từ liên quan