person/animal + 에게 (친구에게) · honorific: 께 (선생님께)
cho, đến (người hoặc động vật)
Ví dụ
저는 어머니에게 편지를 썼어요.
Mình đã viết thư cho mẹ.
Thành phần từ
Lịch sự/văn viết; 한테 là dạng thân mật. 친구에게 = cho bạn.
Bạn nên biết
Với nơi chốn hoặc đồ vật dùng 에; với người và động vật dùng 에게/한테.