대응이 · 대응을
sự ứng phó, phản ứng (trước tình huống), đối sách
Ví dụ
이번 사고에 대한 정부의 대응이 너무 늦었습니다.
Phản ứng của chính phủ trước vụ tai nạn lần này quá chậm.
Thành phần từ
대 đối+응 ứng, đáp
Nghĩa đen là "đối mặt và đáp lại". Hán Việt: đối ứng (tiếng Việt thường nói "ứng phó").
Từ liên quan