도무지 + negative (도무지 모르겠다)
hoàn toàn (không), chẳng (chút nào)
Ví dụ
이 문제는 도무지 이해할 수가 없어요.
Bài này tôi hoàn toàn không hiểu nổi.
Bạn nên biết
Dùng với phủ định và sự bực bội: 도무지 모르겠어요 "Tôi chịu, chẳng hiểu gì cả".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
도무지 + negative (도무지 모르겠다)
hoàn toàn (không), chẳng (chút nào)
Ví dụ
이 문제는 도무지 이해할 수가 없어요.
Bài này tôi hoàn toàn không hiểu nổi.
Bạn nên biết
Dùng với phủ định và sự bực bội: 도무지 모르겠어요 "Tôi chịu, chẳng hiểu gì cả".
Từ liên quan