Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4phó từ

더구나

deoguna

A. 더구나 B (= what's more); ≈ 게다가

hơn nữa, vả lại, thêm vào đó

Ví dụ

날씨가 추웠고, 더구나 비까지 내렸어요.

Trời đã lạnh, thêm vào đó lại còn mưa nữa.