A. 더구나 B (= what's more); ≈ 게다가
hơn nữa, vả lại, thêm vào đó
Ví dụ
날씨가 추웠고, 더구나 비까지 내렸어요.
Trời đã lạnh, thêm vào đó lại còn mưa nữa.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
A. 더구나 B (= what's more); ≈ 게다가
hơn nữa, vả lại, thêm vào đó
Ví dụ
날씨가 추웠고, 더구나 비까지 내렸어요.
Trời đã lạnh, thêm vào đó lại còn mưa nữa.
Từ liên quan