도구가 · 도구를
dụng cụ, công cụ
Ví dụ
이 도구를 사용하면 쉽게 고칠 수 있어요.
Dùng dụng cụ này thì có thể sửa dễ dàng.
Thành phần từ
도 đường, cách+구 đồ dùng
Nghĩa đen là "đồ dùng cho cách" làm việc. Hán Việt: đạo cụ (khác tiếng Việt: "đạo cụ" là đồ dùng sân khấu; ở đây là "dụng cụ").
Từ liên quan