Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

마루

maru

마루가 · 마루를

sàn gỗ; gian sàn gỗ để hở (trong nhà hanok)

Ví dụ

더운 날에는 마루에 누워서 낮잠을 자요.

Những ngày nóng mình nằm trên sàn gỗ ngủ trưa.

Thành phần từ

Từ thuần Hàn chỉ sàn gỗ nâng cao; 대청마루 là gian sàn gỗ lớn ở giữa nhà hanok.

Bạn nên biết

Trong nhà hanok, 마루 mát vào mùa hè còn các phòng có 온돌 giữ ấm vào mùa đông. Ở nhà hiện đại, 마루 còn chỉ sàn gỗ lát.