기여해요 · 기여했어요 · 기여할 거예요 · 기여하세요
đóng góp, góp phần
Ví dụ
그는 회사 발전에 크게 기여했어요.
Anh ấy đã đóng góp rất nhiều vào sự phát triển của công ty.
Thành phần từ
기 gửi+여 trao
Nghĩa đen là "gửi và trao". Hán Việt: ký dữ (tiếng Việt nói "đóng góp").
Bạn nên biết
Đi với 에: N에 기여하다 "đóng góp cho N".
Từ liên quan