기획해요 · 기획했어요 · 기획할 거예요 · 기획하세요
lên kế hoạch, tổ chức (dự án, sự kiện)
Ví dụ
우리 팀이 이번 축제를 기획했어요.
Đội mình đã lên kế hoạch tổ chức lễ hội lần này.
Thành phần từ
기 mưu tính+획 vạch ra
Nghĩa đen là "mưu tính và vạch ra". Hán Việt: xí hoạch (chữ "hoạch" như trong "kế hoạch").
Bạn nên biết
기획 dùng cho dự án, sự kiện, sản phẩm trong công việc; kế hoạch cá nhân thì dùng 계획.
Từ liên quan