대유행이 · 대유행을
đại dịch; cơn sốt lớn
Ví dụ
코로나19 대유행으로 세계 경제가 큰 타격을 입었습니다.
Đại dịch COVID-19 đã giáng một đòn nặng nề vào nền kinh tế thế giới.
Thành phần từ
대 lớn+유 chảy+행 đi
Nghĩa đen là "lan rộng lớn"; cũng dùng cho trào lưu thời trang cực thịnh. Hán Việt: đại lưu hành.