면역결핍이 · 면역결핍을
suy giảm miễn dịch
Ví dụ
면역결핍 환자는 작은 감염에도 위험할 수 있습니다.
Bệnh nhân suy giảm miễn dịch có thể gặp nguy hiểm dù chỉ nhiễm trùng nhẹ.
Thành phần từ
면 miễn+역 dịch bệnh+결 thiếu+핍 thiếu thốn
Nghĩa đen là "thiếu miễn dịch". Hán Việt: miễn dịch khuyết phạp.
Từ liên quan