대역폭이 · 대역폭을
băng thông
Ví dụ
동영상을 많이 보면 더 넓은 대역폭이 필요해요.
Nếu xem nhiều video thì bạn cần băng thông rộng hơn.
Thành phần từ
대 dải+역 vùng+폭 bề rộng
Nghĩa đen là "bề rộng của dải tần". Hán Việt: đới vực phúc.
Bạn nên biết
Phát âm là [대역폭]; băng thông dùng với 넓다 "rộng" hoặc 좁다 "hẹp", không dùng 크다.
Từ liên quan