초고속이 · 초고속을
siêu tốc, tốc độ siêu cao
Ví dụ
한국은 초고속 인터넷이 일찍 보급된 나라입니다.
Hàn Quốc là nước phổ cập Internet tốc độ cao từ rất sớm.
Thành phần từ
초 vượt+고 cao+속 nhanh
초- = "siêu": 초고속, 초현실주의, 초대형. Hán Việt: siêu cao tốc.
Bạn nên biết
Chủ yếu đứng trước danh từ khác: 초고속 인터넷, 초고속 열차, 초고속 성장.
Từ liên quan