스킨케어가 · 스킨케어를
chăm sóc da, skincare
Ví dụ
자기 전에 스킨케어를 꼭 해요.
Trước khi đi ngủ tôi luôn chăm sóc da.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “skin care”.
Bạn nên biết
Lưu ý: riêng chữ 스킨 ở Hàn thường có nghĩa là nước hoa hồng (toner), như trong quy trình cơ bản 스킨 → 로션.
Từ liên quan