단축해요 · 단축했어요 · 단축할 거예요 · 단축하세요
rút ngắn, giảm bớt (thời gian, khoảng cách)
Ví dụ
새 도로 덕분에 출근 시간을 30분 단축했어요.
Nhờ con đường mới mà mình rút ngắn được 30 phút đi làm.
Thành phần từ
단 ngắn+축 co lại
Nghĩa đen là "làm ngắn và co lại". Hán Việt: đoản súc.
Bạn nên biết
Phát âm là [단추카다]; 단축키 là phím tắt, 단축 번호 là số gọi nhanh.
Từ liên quan