납득해요 · 납득했어요 · 납득할 거예요 · 납득하세요
hiểu và chấp nhận, thấy thỏa đáng, bị thuyết phục
Ví dụ
그 설명은 도저히 납득할 수가 없어요.
Lời giải thích đó mình thật sự không thể chấp nhận được.
Thành phần từ
납 thu nhận+득 đạt được
Nghĩa đen là "tiếp nhận và lĩnh hội". Hán Việt: nạp đắc.
Bạn nên biết
Phát âm là [납뜨카다]; thường dùng phủ định: 납득이 안 가요 "Tôi thấy không hợp lý."
Từ liên quan