연장해요 · 연장했어요 · 연장할 거예요 · 연장하세요
gia hạn, kéo dài
Ví dụ
학생 비자를 1년 더 연장했어요.
Mình đã gia hạn visa du học thêm 1 năm.
Thành phần từ
연 kéo dài+장 dài
Nghĩa đen là "kéo dài ra". Hán Việt: diên trường ("diên" như trong "diên trì").
Bạn nên biết
Cụm hay gặp: 비자를 연장하다, 기간을 연장하다, 계약을 연장하다 (gia hạn hợp đồng).
Từ liên quan