다녀요 · 다녔어요 · 다닐 거예요 · 다니세요
đi học, đi làm (đều đặn); đi lại
Ví dụ
동생은 고등학교에 다녀요.
Em mình đang học cấp ba.
Thành phần từ
학교에 다니다 = đi học (đều đặn).
Bạn nên biết
Dùng 다니다 cho việc đi đều đặn: 회사에 다녀요 = "Mình đi làm ở công ty", không phải chỉ một lần đi.
Từ liên quan