홈런이 · 홈런을
cú đánh home run
Ví dụ
마지막 회에 역전 홈런이 나왔어요.
Ở hiệp cuối đã có một cú home run lội ngược dòng.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “home run”.
Bạn nên biết
Phát âm là [홈넌]: ㄹ biến thành ㄴ sau ㅁ. “Đánh home run” là 홈런을 치다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
홈런이 · 홈런을
cú đánh home run
Ví dụ
마지막 회에 역전 홈런이 나왔어요.
Ở hiệp cuối đã có một cú home run lội ngược dòng.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “home run”.
Bạn nên biết
Phát âm là [홈넌]: ㄹ biến thành ㄴ sau ㅁ. “Đánh home run” là 홈런을 치다.
Từ liên quan