감기약이 · 감기약을
thuốc cảm
Ví dụ
감기약을 먹으면 졸려서 운전하면 안 돼요.
Uống thuốc cảm sẽ bị buồn ngủ nên không được lái xe.
Thành phần từ
감 cảm+기 khí+약 thuốc
감기 (cảm) + 약 (thuốc). Hán Việt: cảm khí dược.
Bạn nên biết
Người Hàn "ăn" thuốc: 약을 먹다 là cách nói bình thường cho "uống thuốc".