Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2cụm từ

주사를 맞다

jusareul matda [주사를 맏따]

주사를 맞았어요 (I got a shot) · 주사를 놓다 (to give a shot)

được tiêm, tiêm (thuốc)

Ví dụ

어제 병원에서 감기 때문에 주사를 맞았어요.

Hôm qua tôi được tiêm ở bệnh viện vì bị cảm.

Thành phần từ

주 rót사 bắn

맞다 ở đây nghĩa là "nhận (hứng)"; y tá thì 놓다, "đặt vào", mũi tiêm.