주사를 맞았어요 (I got a shot) · 주사를 놓다 (to give a shot)
được tiêm, tiêm (thuốc)
Ví dụ
어제 병원에서 감기 때문에 주사를 맞았어요.
Hôm qua tôi được tiêm ở bệnh viện vì bị cảm.
Thành phần từ
주 rót+사 bắn
맞다 ở đây nghĩa là "nhận (hứng)"; y tá thì 놓다, "đặt vào", mũi tiêm.
Từ liên quan