권유해요 · 권유했어요 · 권유할 거예요 · 권유하세요
rủ rê, khuyên, mời (ai làm gì)
Ví dụ
친구가 저에게 같이 운동하자고 권유했어요.
Bạn mình rủ mình cùng tập thể dục.
Thành phần từ
권 khuyên+유 dụ, mời
Nghĩa đen là "khuyên và dụ". Hán Việt: khuyến dụ.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
권유해요 · 권유했어요 · 권유할 거예요 · 권유하세요
rủ rê, khuyên, mời (ai làm gì)
Ví dụ
친구가 저에게 같이 운동하자고 권유했어요.
Bạn mình rủ mình cùng tập thể dục.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "khuyên và dụ". Hán Việt: khuyến dụ.