낚시가 · 낚시를
câu cá; lưỡi câu
Ví dụ
아버지는 주말마다 강에서 낚시를 하세요.
Cuối tuần nào bố tôi cũng đi câu cá ở sông.
Thành phần từ
Liên quan đến 낚다 "móc câu, câu (cá)".
Bạn nên biết
Tiếng lóng: 낚시 còn có nghĩa là tin "câu view" (clickbait), và 낚였어요 nghĩa là "Tôi bị lừa (dính câu) rồi".
Từ liên quan