Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

당선

dangseon

당선이 · 당선을

sự trúng cử, đắc cử; đoạt giải (cuộc thi)

Ví dụ

그는 큰 차이로 시장에 당선되었어요.

Ông ấy đã đắc cử thị trưởng với cách biệt lớn.

Thành phần từ

당 trúng선 chọn

Nghĩa đen là "trúng sự lựa chọn". Hán Việt: đương tuyển (tiếng Việt nói "trúng cử, đắc cử").

Bạn nên biết

당선되다 dùng cho bầu cử và cuộc thi; với xổ số thì dùng 당첨되다.