당선이 · 당선을
sự trúng cử, đắc cử; đoạt giải (cuộc thi)
Ví dụ
그는 큰 차이로 시장에 당선되었어요.
Ông ấy đã đắc cử thị trưởng với cách biệt lớn.
Thành phần từ
당 trúng+선 chọn
Nghĩa đen là "trúng sự lựa chọn". Hán Việt: đương tuyển (tiếng Việt nói "trúng cử, đắc cử").
Bạn nên biết
당선되다 dùng cho bầu cử và cuộc thi; với xổ số thì dùng 당첨되다.
Từ liên quan