Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

나물

namul

나물이 · 나물을

namul (rau trộn); rau ăn được

Ví dụ

엄마가 만든 나물 반찬이 제일 맛있어요.

Món rau trộn mẹ làm là ngon nhất.

Thành phần từ

Từ thuần Hàn chỉ các loại rau, rau dại ăn được và các món làm từ chúng.

Bạn nên biết

Thường được chần qua rồi trộn với dầu mè và tỏi. 콩나물 (giá đỗ) là loại phổ biến nhất.