빙수가 · 빙수를
bingsu (đá bào tráng miệng)
Ví dụ
더운 날에는 친구랑 빙수를 나눠 먹어요.
Những ngày nóng, tôi hay ăn chung bingsu với bạn.
Thành phần từ
빙 băng, đá+수 nước
Nghĩa đen là “nước đá”. Hán Việt: băng thủy.
Bạn nên biết
Loại cổ điển là 팥빙수 với đậu đỏ ngọt. Một bát thường được hai người trở lên ăn chung.
Từ liên quan