깍두기가 · 깍두기를
kkakdugi (kim chi củ cải cắt hạt lựu)
Ví dụ
설렁탕에는 깍두기가 잘 어울려요.
Kkakdugi ăn kèm với canh xương bò seolleongtang rất hợp.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn, liên quan đến 깍둑 “thành khối vuông”, như trong 깍둑썰기 “thái hạt lựu”.
Bạn nên biết
Phát âm là [깍뚜기]. Trong khẩu ngữ, từ này còn chỉ đứa trẻ được vào đội nào cũng được khi chơi trò chơi.
Từ liên quan