장갑이 · 장갑을
găng tay
Ví dụ
오늘은 밖이 많이 추우니까 장갑을 끼세요.
Hôm nay ngoài trời lạnh lắm, đeo găng tay vào nhé.
Thành phần từ
장 lòng bàn tay+갑 hộp
Nghĩa đen là "hộp đựng bàn tay". Hán Việt: chưởng hạp (chưởng = lòng bàn tay).
Bạn nên biết
Găng tay dùng động từ 끼다, không dùng 입다: 장갑을 끼다 = đeo găng tay.
Từ liên quan