Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2tiểu từ

께

kke

Honorific of 에게/한테; used after a respected person: 선생님께

cho, tới (người được kính trọng)

Ví dụ

저는 어버이날에 어머니께 예쁜 꽃을 드렸어요.

Ngày của Cha Mẹ, mình đã tặng mẹ những bông hoa đẹp.

Bạn nên biết

Dùng 께 với động từ khiêm nhường: 주다 thành 드리다, 말하다 thành 말씀드리다.