이나 after a consonant (책이나), 나 after a vowel (커피나)
hoặc; … hay gì đó; tới tận (nhấn mạnh số lượng)
Ví dụ
이번 주말에 같이 영화나 볼까요?
Cuối tuần này mình đi xem phim hay gì đó nhé?
Bạn nên biết
Đi với số lượng thể hiện sự ngạc nhiên: 세 시간이나 기다렸어요 "Mình đợi tận ba tiếng."
Từ liên quan