Same form after any person or animal; casual (often shortened to 한테)
từ (một người)
Ví dụ
어제 생일에 동생한테서 선물을 받았어요.
Hôm qua sinh nhật, mình nhận được quà từ em.
Thành phần từ
한테 "cho, tới" + -서, thêm nghĩa "từ".
Bạn nên biết
Dùng 한테서 cho người và 에서 cho nơi chốn: 친구한테서, 학교에서.
Từ liên quan