이랑 after a consonant (동생이랑), 랑 after a vowel (친구랑)
và; với, cùng
Ví dụ
어제 친구랑 같이 영화를 봤어요.
Hôm qua mình đi xem phim với bạn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이랑 after a consonant (동생이랑), 랑 after a vowel (친구랑)
và; với, cùng
Ví dụ
어제 친구랑 같이 영화를 봤어요.
Hôm qua mình đi xem phim với bạn.
Từ liên quan