Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2tiểu từ

에게서

egeseo

Same form after any person or animal; more formal or written than 한테서

từ (một người)

Ví dụ

저는 이 편지를 고향 친구에게서 받았어요.

Mình nhận lá thư này từ một người bạn ở quê.

Thành phần từ

에게 "cho, tới" + -서, thêm nghĩa "từ".