Same form after any person or animal; more formal or written than 한테서
từ (một người)
Ví dụ
저는 이 편지를 고향 친구에게서 받았어요.
Mình nhận lá thư này từ một người bạn ở quê.
Thành phần từ
에게 "cho, tới" + -서, thêm nghĩa "từ".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
Same form after any person or animal; more formal or written than 한테서
từ (một người)
Ví dụ
저는 이 편지를 고향 친구에게서 받았어요.
Mình nhận lá thư này từ một người bạn ở quê.
Thành phần từ
에게 "cho, tới" + -서, thêm nghĩa "từ".
Từ liên quan