꺼려요 · 꺼렸어요 · 꺼릴 거예요 · 꺼리세요
ngại, e ngại, né tránh
Ví dụ
그는 사람들 앞에서 말하는 것을 꺼려요.
Anh ấy ngại nói trước đám đông.
Bạn nên biết
Thường dùng -기를 꺼리다 hoặc -는 것을 꺼리다: 대답하기를 꺼렸어요 (ngại trả lời).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn