깊이가 · 깊이를
độ sâu, chiều sâu
Ví dụ
이 호수의 깊이는 10미터쯤 돼요.
Hồ này sâu khoảng 10 mét.
Thành phần từ
Từ 깊다 "sâu" + -이; khi làm trạng từ, 깊이 còn nghĩa là "sâu sắc".
Bạn nên biết
Phát âm là [기피]; cùng mẫu -이 tạo ra 높이 "chiều cao" và 길이 "chiều dài".
Từ liên quan