구성이 · 구성을
cấu trúc, cơ cấu, bố cục
Ví dụ
이 책은 내용 구성이 아주 좋아요.
Nội dung cuốn sách này có bố cục rất tốt.
Thành phần từ
구 dựng+성 thành
Nghĩa đen là "dựng và thành". Hán Việt: cấu thành (tiếng Việt dùng "cấu thành" là động từ; danh từ thường nói "cấu trúc, cơ cấu").
Từ liên quan