기탁해요 · 기탁했어요 · 기탁할 거예요 · 기탁하세요
ký thác, gửi gắm; quyên tặng (cho tổ chức)
Ví dụ
그는 평생 모은 재산을 장학 재단에 기탁했습니다.
Ông ấy đã quyên tặng toàn bộ tài sản dành dụm cả đời cho quỹ học bổng.
Thành phần từ
기 gửi+탁 phó thác
Nghĩa đen là "gửi gắm cho người khác giữ". Hán Việt: ký thác — giống tiếng Việt.
Bạn nên biết
Trên thời sự, 성금을 기탁하다 nghĩa là trao tiền quyên góp cho tổ chức từ thiện hoặc cơ quan công.