맡겨요 · 맡겼어요 · 맡길 거예요 · 맡기세요
gửi, giao phó; giao (việc)
Ví dụ
여행 가는 동안 강아지를 친구에게 맡겼어요.
Trong thời gian đi du lịch, mình gửi cún cho bạn trông.
Thành phần từ
Dạng sai khiến của 맡다 "đảm nhận": làm cho ai đảm nhận.
Bạn nên biết
Phát âm là [맏끼다]; khách sạn dùng cho hành lý: 짐을 맡길 수 있어요?
Từ liên quan