기술돼요 · 기술됐어요 · 기술될 거예요 · 기술된 (+noun)
được mô tả, được ghi chép (trong văn bản)
Ví dụ
그 사건은 교과서에 자세히 기술되어 있어요.
Sự kiện đó được mô tả chi tiết trong sách giáo khoa.
Thành phần từ
기 ghi+술 thuật lại
Nghĩa đen là "được ghi lại và thuật lại" (Hán Việt: ký thuật).
Bạn nên biết
Lưu ý từ đồng âm: 기술 (技術, kỹ thuật) nghĩa là "công nghệ, kỹ thuật". Dựa vào ngữ cảnh để phân biệt.