기저가 · 기저를
nền tảng, cơ sở, tầng sâu bên dưới
Ví dụ
이 정책의 기저에는 평등이라는 가치가 깔려 있습니다.
Nền tảng của chính sách này là giá trị bình đẳng.
Thành phần từ
기 nền+저 đáy
Nghĩa đen là “nền và đáy”. Hán Việt: cơ để (gần với “cơ sở”).
Bạn nên biết
Mẫu câu điển hình: ~의 기저에는 ~이/가 깔려 있다 “ẩn sâu bên dưới ~ là ~”.
Từ liên quan