공시적 연구 · 공시적인 · 공시적으로
đồng đại (xét tại một thời điểm)
Ví dụ
언어를 공시적으로 연구하면 한 시대의 모습을 알 수 있어요.
Nghiên cứu ngôn ngữ theo hướng đồng đại sẽ cho ta thấy diện mạo của một thời đại.
Thành phần từ
공 cùng+시 thời+적 mang tính
Nghĩa đen là “cùng thời”; nó “đóng băng” một khoảnh khắc để nghiên cứu. Hán Việt: cộng thời đích (thuật ngữ tiếng Việt: “đồng đại”).
Từ liên quan