기치가 · 기치를
ngọn cờ, cờ xí; lý tưởng, khẩu hiệu
Ví dụ
그 단체는 환경 보호를 기치로 내걸었습니다.
Tổ chức ấy đã giương cao ngọn cờ bảo vệ môi trường.
Thành phần từ
기 cờ+치 phướn
Nghĩa đen là “cờ và phướn”; dùng theo nghĩa bóng cho một lý tưởng. Hán Việt: kỳ xí (tiếng Việt nói “cờ xí”, “ngọn cờ”).
Bạn nên biết
Kết hợp: ~을/를 기치로 내걸다 “giương cao ngọn cờ ~”.
Từ liên quan