통시적 연구 · 통시적인 · 통시적으로
lịch đại (xét xuyên suốt thời gian)
Ví dụ
통시적 연구는 언어의 변화 과정을 살펴봅니다.
Nghiên cứu lịch đại xem xét quá trình biến đổi của ngôn ngữ.
Thành phần từ
통 xuyên suốt+시 thời+적 mang tính
Nghĩa đen là “xuyên thời gian”; theo dõi sự thay đổi qua lịch sử. Hán Việt: thông thời đích (thuật ngữ tiếng Việt: “lịch đại”).
Từ liên quan