Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

교조주의

gyojojuui [교조주이]

교조주의가 · 교조주의를

chủ nghĩa giáo điều

Ví dụ

교조주의에 빠지면 새로운 생각을 받아들이기 어렵습니다.

Nếu rơi vào chủ nghĩa giáo điều thì khó tiếp nhận những suy nghĩ mới.

Thành phần từ

교 dạy조 điều khoản주 chủ의 nghĩa lý

-주의 = “chủ nghĩa”: 민주주의, 자본주의, 교조주의. Hán Việt: giáo điều chủ nghĩa — tiếng Việt nói “chủ nghĩa giáo điều”.

Bạn nên biết

Phát âm là [교조주이] — 의 không đứng ở âm tiết đầu thường đọc như 이.