취향이 · 취향을
sở thích, gu, khẩu vị
Ví dụ
이 영화는 제 취향이 아니에요.
Bộ phim này không hợp gu mình.
Thành phần từ
취 hứng thú+향 hướng về
Nghĩa đen là "nơi hứng thú hướng tới". Hán Việt: thú hướng (tiếng Việt nói "gu, sở thích").
Bạn nên biết
취향 저격 "trúng gu" là tiếng lóng phổ biến cho thứ mình rất thích.
Từ liên quan