귀감이 돼요 · 귀감이 됐어요 · 귀감이 될 거예요; formal: 귀감이 됩니다
trở thành tấm gương, làm gương
Ví dụ
그분의 봉사 정신은 많은 사람들에게 귀감이 됩니다.
Tinh thần phục vụ của ông ấy là tấm gương cho rất nhiều người.
Thành phần từ
귀 rùa+감 gương
Mai rùa (dùng để bói) và tấm gương đều là vật dẫn đường; 귀감 (Hán Việt: quy giám) nghĩa là tấm gương để noi theo.
Bạn nên biết
Cấu trúc: A가 B에게 귀감이 되다 (A là tấm gương cho B).