기상천외가 · 기상천외를
kỳ quặc, độc đáo ngoài sức tưởng tượng
Ví dụ
그 영화는 기상천외한 반전으로 유명해요.
Bộ phim đó nổi tiếng với cú lật kèo ngoài sức tưởng tượng.
Thành phần từ
기 kỳ lạ+상 ý nghĩ+천 trời+외 ngoài
Nghĩa đen là "ý tưởng kỳ lạ từ ngoài trời". Hán Việt: kỳ tưởng thiên ngoại.
Bạn nên biết
Thường dùng 기상천외한 + danh từ, ví dụ 기상천외한 아이디어 "ý tưởng độc lạ".
Từ liên quan