Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

기사회생

gisahoesaeng

기사회생하다 · 기사회생했어요

khởi tử hồi sinh, thoát chết trong gang tấc, lội ngược dòng kỳ diệu

Ví dụ

우리 팀은 마지막 일 분에 골을 넣어 기사회생했어요.

Đội chúng tôi ghi bàn ở phút cuối và lội ngược dòng ngoạn mục.

Thành phần từ

기 dậy사 chết회 trở về생 sống

Nghĩa đen là "từ cõi chết đứng dậy, sống lại". Hán Việt: khởi tử hồi sinh — giống tiếng Việt.

Bạn nên biết

Hay gặp trong tin thể thao và kinh tế: 기사회생하다 chỉ đội bóng hay công ty tưởng như đã xong nhưng hồi sinh.